Logo Xem boi tu vi

Mệnh Thổ hợp màu gì

Mệnh Thổ hợp màu gì? Kỵ màu gì? Tổng hợp tất cả những điều cần biết về màu sắc hợp phong thủy cho người mệnh thổ, căn cứ theo luật ngũ hành tương sinh tương khắc để lựa chọn được màu mang lại may mắn cho người mệnh thổ.

Mệnh Thổ hợp màu gì? Kỵ màu gì?

Mệnh Thổ hợp màu gì, kỵ màu gì? Biết lựa chọn phù hợp để tài lộc đổ về ầm ầm, tưởng chừng rất khó giải thích nhưng nếu các bạn hiểu được những vấn đề cơ bản của phong thủy thì mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Mệnh Thổ hợp màu gì?

Căn cứ vào quy luật Ngũ hành tương sinh tương khắc để lựa chọn màu sắc hợp mệnh Thổ nhất.

Theo đó, mệnh Thổ hợp các màu:

- Màu hợp nhất: Màu đỏ, màu hồng, màu tím, màu cam

TRA CỨU THẦN SỐ HỌC ONLINE

Xem Đường Đời, Sự Nghiệp, Tình Duyên, Vận Mệnh, Các Năm Đỉnh Cao Cuộc Đời...

(*) Họ và tên của bạn:
(*) Ngày tháng năm sinh:
 

- Màu hợp thứ nhì: Màu vàng, màu nâu, màu nâu vàng

- Màu hợp thứ 3: Màu đen, màu xanh nước biển

Xét về mức độ tương hợp màu sắc cho mệnh Thổ sẽ có những cơ sở và tiêu chuẩn khác nhau. Cụ thể như sau:

Tốt nhất là màu tương sinh: Đỏ, cam, hồng, tím

Trong ngũ hành thì quy luật tương sinh là tốt cho sinh mệnh và cung mệnh của bạn.

Theo quy luật này, Hỏa sinh Thổ vì thế, bản mệnh sử dụng màu của mệnh Hỏa như đỏ, hồng, tím và cam đậm là tốt nhất.

- Màu đỏ: Là màu thuộc hành Hỏa. Màu đỏ tượng trưng cho máu và lửa, lòng nhiệt huyết, sức mạnh và quyền lực. Màu đỏ thể hiện sự mạnh mẽ, kiên cường và thách thức vượt qua khó khăn thử thách một cách dễ dàng nhất trong cuộc sống cũng như trong công việc của bạn. 

Theo quan niệm Á Đông, màu đỏ thường tượng trưng cho tình yêu, lòng nhiệt huyết, một số dân tộc coi màu đỏ là màu của sự dũng cảm, sự hy sinh và đoàn kết dân tộc. Ngoài ra, màu đỏ đậm thường tượng trưng cho sự quyết tâm mạnh mẽ, phù hợp với những người lãnh đạo. 

Màu đỏ nhạt tượng trưng cho sự đam mê, hưởng thụ và sự nhạy cảm. Màu đỏ tím tượng trưng cho sự nữ tính, lãng mạn, tình yêu và tình bạn.

- Màu hồng: Màu hồng thể hiện sự dịu dàng mang lại may mắn, thơ ngây trong tình yêu, màu của sự viên mãn, bền vững cho tình yêu đôi lứa, đem lại hạnh phúc cho người thuộc mệnh Thổ. 
 
- Màu tím: Là sự pha trộn giữa màu đỏ và màu xanh, nên nó có ý nghĩa mạnh mẽ và vững chắc. Màu tím tượng trưng cho sức mạnh, quyền uy, giàu có và thèm khát. Trong nghệ thuật, màu tím là màu của sự sáng tạo và huyền bí. Đây là màu sắc ít thấy trong tự nhiên. Ngoài ra, màu tím nhạt tượng trưng cho sự lãng mạn và hoài cảm. Không nên chọn màu tím đậm vì nó là màu buồn và vô vọng.

- Màu cam: Màu cam mang đến sự vui tươi, phấn khởi, là biểu tượng cho sự nỗ lực, sáng tạo và cuốn hút. Tuy nhiên, nên tránh những màu cam đậm vì nó mang ý nghĩa dối lừa, không tin tưởng.

Tốt nhì là màu tương hợp: Vàng, nâu đất

Đương nhiên các màu sắc thuộc hành Thổ cũng sẽ tốt, đó là màu đặc trung như là: vàng và nâu đất.

- Màu vàng: Cũng thuộc top màu tốt nhất đem lại may mắn, tượng trưng cho nguồn năng lượng dồi dào, sức sống mãnh liệt và sự quyết tâm kiên trì. Sắc màu này giúp tinh thần ta thoải mái, thư giãn hơn và nhẹ nhàng hơn, nó giúp con người tìm ra cái gốc của cuộc sống. 

Màu vàng nhạt mang đến sự thu hút, tuy nhiên màu vàng chói lại mang đến sự khó chịu, giận dữ, đặc biệt trẻ em dễ bị phản ứng khó chịu trong các căn phòng màu vàng chói. 

Ở phương Đông, màu vàng là biểu tượng của hoàng gia, quý tộc, mang ý nghĩa danh dự và lòng trung thành. Trong văn hóa của các nước phương Tây, màu vàng cũng thể hiện lòng thành kính, sự tôn trọng, biết ơn.

- Màu vàng nâu: Đây là màu tượng trưng cho mệnh Thổ, gắn liền với đất, mang lại cho ta cảm giác bình yên, an toàn. Mặc dù không nổi bật nhưng luôn khiến người khác chú ý bởi sự tinh tế, độc đáo, đó cũng giống như tính cách của những người mệnh Thổ.

- Màu nâu, nâu đất: Là màu của sự bền vững và chắc chắn. Đồng thời nó cũng là màu sắc tượng trưng cho sự nam tính. Một số dân tộc coi màu nâu là biểu tượng của sự đoàn kết dân tộc. Màu Nâu mang đến vẻ đẹp, sự sạch sẽ, tinh tế, rõ nét, sâu sắc là những điểm nổi bật trong tính cách những người mệnh Thổ. 

- Thứ ba là màu khắc chế: Đen, xanh nước biển

Thổ khắc Thủy, vì thế, nếu bạn thích có thể dùng màu của hành Thủy như là: đen và xanh biển. Tuy nhiên chúng ta cũng hạn chế dùng các màu sắc này.

Mệnh Thổ kỵ màu gì?

Mệnh Thổ kỵ màu xanh lá

Theo quy luật tương khắc trong ngũ hành, Mộc khắc Thổ vì thế, nếu bạn là mệnh Thổ thì nên tránh những màu như: xanh lá thì nó sẽ tốt cho bạn hơn.

Những người mệnh Thổ nếu dùng đá có màu xanh lá cây sẽ bị suy yếu về sức khỏe, khó khăn về tài chính.

Nói chung, người mạng Thổ dùng mà , bất kể là trang phục, trang sức hay đá phong thủy... đều không tốt cho sức khỏe, công việc, tiền bạc hay tình duyên.

Ứng dụng chọn màu sắc hợp mệnh Thổ vào đời sống

- Chọn màu và loại đá phong thủy hợp mệnh

Đá phong thủy hợp mệnh Thổ gồm những loại với các màu sắc dưới đây:

- Đá thạch anh tím:

Loại đá này tượng trưng cho sự trong sáng, tinh khiết, vừa có khả năng bảo vệ chủ nhân trước những tác động xấu vừa rất tốt cho sức khỏe.Đồng thời giúp chủ nhân luôn giữ được đầu óc minh mẫn, sáng suốt để đưa ra các quyết định chính xác.

- Đá thạch anh tóc đỏ:

Đây là loại đá đặc trưng của hành Hỏa nên rất tốt cho tài lộc, mang lại nhiều may mắn cho người mệnh Thổ

- Đá thạch anh tóc vàng:

Thạch anh tóc vàng được coi là biểu tượng của tài lộc, sự may mắn mang lại thành công và thịnh vượng cho người sử dụng. Đeo loại đá này sẽ giúp con đường sự nghiệp luôn thuận lợi, rất thích hợp cho những người làm kinh doanh.

Bảng tra năm sinh người mệnh Thổ

Người mệnh Thổ sinh năm nào, xem chi tiết bảng dưới đây

Năm sinh

Tuổi

Ngũ hành nạp âm

1938, 1998

Mậu Dần (nam/nữ mạng)

Thành Đầu Thổ / Đất trên thành

1961, 2021

Tân Sửu (nam/nữ mạng)

Bích Thượng Thổ / Đất tò vò

1930, 1990

Canh Ngọ (nam/nữ mạng)

Lộ Bàng Thổ / Đất đường đi

1939, 1999

Kỷ Mão (nam/nữ mạng)

Thành Đầu Thổ / Đất trên thành

1968, 2028

Mậu Thân (nam/nữ mạng)

Đại Trạch Thổ / Đất nền nhà

1931, 1991

Tân Mùi (nam/nữ mạng)

Lộ Bàng Thổ / Đất đường đi

1946, 2006

Bính Tuất (nam/nữ mạng)

Ốc Thượng Thổ / Đất nóc nhà

1969, 2029

Kỷ Dậu (nam/nữ mạng)

Đại Trạch Thổ / Đất nền nhà

1947, 2007

Đinh Hợi (nam/nữ mạng)

Ốc Thượng Thổ / Đất nóc nhà

1976, 2036

Bính Thìn (nam/nữ mạng)

Sa Trung Thổ / Đất pha cát

1960, 2020

Canh Tý (nam/nữ mạng)

Bích Thượng Thổ / Đất tò vò

1977, 2037

Đinh Tỵ (nam/nữ mạng)

Sa Trung Thổ / Đất pha cát